Đèn cao áp PHILIPS Contempo RVP350 HPI-T 400W KIC

3,644,000  2,898,000 

– Công suất : 400W
– Độ chuẩn màu CRI : 60
– Chuẩn đuôi : E40
– Nguồn điện : 220 VAC
– Cường độ ánh sáng : 32.000 lm
– Nhiệt độ màu : 4500K
– Nhà sản xuất : PHILIPS 
– Bảo hành : chính hãng 1 năm đổi mới.

thong tin lien he congtyanhsang.com

Đèn cao áp PHILIPS Contempo RVP350 HPI-T 400W KIC

3,644,000  2,898,000 

– Công suất : 400W
– Độ chuẩn màu CRI : 60
– Chuẩn đuôi : E40
– Nguồn điện : 220 VAC
– Cường độ ánh sáng : 32.000 lm
– Nhiệt độ màu : 4500K
– Nhà sản xuất : PHILIPS 
– Bảo hành : chính hãng 1 năm đổi mới.

CATALOGUE

catalogue PHILIPS TR 2017 www.congtyanhsang.com
catalogue PHILIPS du an 2018 www.congtyanhsang.com

Được xem nhiều nhất

151,000  120,000 
536,000  283,000 
866,400  522,000 
235,000  168,000 
7,290,000  3,742,000 
235,900  199,000 

Cẩm nang chiếu sáng

Đèn cao áp PHILIPS Contempo RVP350 HPI-T 400W KIC

Đèn cao áp PHILIPS Contempo RVP350 HPI-T 400W KIC được ứng dụng trong các dự án công nghiệp cụ thể như chiếu sáng trong các xưởng sản xuất, khu công nghiệp có không gian rộng cần đèn có công suất cao để bảo đảm đủ ánh sáng cho các hoạt động con người vào ban đêm. Toàn bộ các sản phẩm bóng đèn cao áp Philips rất tiết kiệm năng lượng, tuổi thọ cao, an toàn và thân thiện với môi trường.

PHILIPS Contempo RVP350

ƯU ĐIỂM SẢN PHẨM

  • Thiết kế đảm bảo sự an tâm dài lâu: nguyên liệu được làm từ lớp nhôm đúc có lớp phủ cao cấp, chống han gỉ. Lỗ khí thoát ẩm, độ kín chống thấm IP65 cho phép bóng chịu đựng được trong những môi trường khắc nghiệt.
  • Dễ dàng lắp đặt nhờ khung lắp đặt đa năng và dễ đi dây vào bộ đèn để treo tường, gần trần nhà hoặc trên bề mặt.
  • Thiết kế phù hợp, đẹp mắt với cảnh quan xung quanh.
  • Đèn cao áp PHILIPS Contempo RVP350 HPI-T 400W KIC mang lại nhiều giải pháp cho người dùng nhờ vào ánh sáng tự nhiên, hiệu suất phát sáng cao giảm được nhiều chi phí cung cấp giải pháp chiếu sáng hiệu suất cao, dùng cho chiếu sáng tại các công trình trong nhà như: nhà xưởng, cửa hàng, các nhà hàng cũng như ngoài trời như đèn đường và đèn pha, sân bãi, khu công nghiệp, khu huấn luyện và rọi pha. 
  • Bộ đèn cao áp PHILIPS Contempo RVP350 với công nghệ độc nhất 3 dải sống ( dùng hỗn hợp muối Natri- Thalium- Indium) mang đến chỉ số màu cao và độ quang thông cao và duy trì cực tốt trong suốt thời gian tuổi thọ đèn (28.000 giờ) tiết kiệm được một khoản tiền lớn cho doanh nghiệp trong việc giảm chi phí và thời gian thay thế, bảo trì, bảo dưỡng khi sử dụng hệ thống chiếu sáng quy mô.
  • Sản phẩm được chứng nhận các tiêu chuẩn như IEC61167, IEC 62035, IEC60598 nhờ vào quy trình sản xuất khắt khe của PHILIPS . Bóng đèn không chứa các chất độc hại như chì đảm bảo không bị ô nhiễm ánh sáng làm ảnh hưởng đến môi trường thiên nhiên và sức khỏe con người.

PHILIPS Contempo RVP350

LƯU Ý SỬ DỤNG

  • Sau khi thực hiện đấu nối nguồn, nên kiểm tra và đóng lại các ron chống nước.
  • Khi có nhu cầu vận chuyển sản phẩm, vui lòng tháo bóng đèn đặt riêng, giảm thiểu nguy cơ bể vỡ trong quá trình vận chuyển.
  • Khuyến nghị nên mang găng tay khi thao tác gắn bóng đèn vào bộ đèn.

PHILIPS Contempo RVP350

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Đèn cao áp PHILIPS Contempo RVP350 HPI-T 400W KIC

Thông Số Quang HọcThông Số Kích ThướcThông Số Điện Áp
Quang Thông

(Lm)

Góc Chiếu

(Độ)

Nhiệt Độ Màu

(K)

Chỉ Số Hoàn Màu

(CRI)

Chiều rộng

(mm)

Chiều Dài

(mm)

Chiều cao

(mm)

Điện Áp

(V)

Công Suất

(W)

Tuổi Thọ

(giờ)

32.00012045006042549213722040028.000

PHILIPS Contempo RVP350

LIÊN HỆ MUA HÀNG

Lien he congtyanhsang.com

Tag : caoap, bodencongnghiep

Đánh giá Đèn cao áp PHILIPS Contempo RVP350 HPI-T 400W KIC

5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Đèn cao áp PHILIPS Contempo RVP350 HPI-T 400W KIC
Gửi ảnh chụp thực tế
0 ký tự (tối thiểu 10)
    +

    Lưu ý: Để đánh giá được duyệt, quý khách vui lòng tham khảo Quy định bảo hành và đổi trả sản phẩm

    Chưa có đánh giá nào.

    Chưa có bình luận nào

    Có thể bạn thích…

    sản phẩm bán chạy

    179,000  128,000 
    536,000  283,000 
    74,000 
    93,000  76,200 
    11,900,000  7,424,000 
    3,348,000  2,600,000 
    144,000  98,000