Đèn cao áp Tennis PHILIPS MH-1000W OEM GR

6,424,000  4,902,000 

  • Công suất : 1000W
  • Cường độ ánh sáng : 110.000 Lm
  • Nhiệt độ màu : 4200K ( màu vàng nắng )
  • Chất liệu : Mặt kính thủy tinh, chóa nhôm, vỏ sơn tĩnh điện.
  • Màu sắc sản phẩm : Xanh và đen
  • Chuẩn đuôi : E40
  • Kích thước : 700 x 495 x 290 mm
  • Điện áp hoạt động : 220-240 VAC / 50 – 60Hz
  • Ứng dụng : Đèn sân Tennis, cầu lông, kho bãi, cảng,…
  • Bộ linh kiện : Bóng PHILIPS MH-1000W, Tăng phô PHILIPS CWA1000, tụ PHILIPS CWACAP30
  • Nhà sản xuất : PHILIPS
  • Bảo hành : chính hãng 01 năm
thong tin lien he congtyanhsang.com

Đèn cao áp Tennis PHILIPS MH-1000W OEM GR

6,424,000  4,902,000 

  • Công suất : 1000W
  • Cường độ ánh sáng : 110.000 Lm
  • Nhiệt độ màu : 4200K ( màu vàng nắng )
  • Chất liệu : Mặt kính thủy tinh, chóa nhôm, vỏ sơn tĩnh điện.
  • Màu sắc sản phẩm : Xanh và đen
  • Chuẩn đuôi : E40
  • Kích thước : 700 x 495 x 290 mm
  • Điện áp hoạt động : 220-240 VAC / 50 – 60Hz
  • Ứng dụng : Đèn sân Tennis, cầu lông, kho bãi, cảng,…
  • Bộ linh kiện : Bóng PHILIPS MH-1000W, Tăng phô PHILIPS CWA1000, tụ PHILIPS CWACAP30
  • Nhà sản xuất : PHILIPS
  • Bảo hành : chính hãng 01 năm

Đèn cao áp Tennis PHILIPS MH-1000W OEM GR là bộ đèn pha Metal chuyên dụng để sử dụng chiếu sáng sân TENNIS, sân cầu lông, cảng, kho bãi …

Bóng sử dụng trong bộ đèn sân TENNIS là bóng PHILIPS dòng Metal Halide có công suất 1000W, trọng lượng 30kg, thân đèn pha được làm bằng nhôm chịu áp lực cao, kính đèn trong suốt đảm bảo chiếu sáng ổn định. Chống được bụi và nước.

Đèn chiếu sáng sân tennis được thiết kế đặc biệt tao được độ sắc cạnh, không gây chói mắt, là sản phẩm kết hợp giữa các kiểu dáng đặc biệt và khả năng chỉnh ánh sáng linh động. Nổi bật hơn là đèn sân tennis PHILIPS độ bền cao do sử dụng chấn lưu tốt, mang lại hiệu quả kinh tế cao.

Ưu điểm sản phẩm

  • Chóa đèn sân TENNIS được làm bằng  nhôm tinh khiết không bị oxi hóa, đảm bảo quang thông tốt nhờ khả năng phản xạ ánh sáng tốt không bị giảm trong điều kiện khắc nghiệt khí hậu của việt nam.
  • Phản quang bất đối xứng, bằng nhôm tinh khiết xữ lý anốt hóa bề mặt, kính đèn thủy tinh cường lực an toàn chịu nhiệt.
  • Đuôi đèn E40 bằng sứ cách điện lõi thép mạ NIKEN, chịu được điện áp xung 3.5KV.

  • Là dòng sản phẩm mang tính nghệ thuật, nên các Bóng LED Classic PHILIPS Filament được hoàn thiện rất tốt, đẹp ngay mọi góc nhìn
  • Cấp bảo vệ IP65, cấp bảo vệ Class 1
  • Thân đèn tôn sơn tĩnh điện màu xanh lá đậm.

 


Thông số kĩ thuật

 

Đèn cao áp Tennis PHILIPS MH-1000W OEM GR

 

  • Công suất : 1000W
  • Cường độ ánh sáng : 110.000 Lm
  • Nhiệt độ màu : 4200K ( màu vàng nắng )
  • Chất liệu : Mặt kính thủy tinh, chóa nhôm, vỏ sơn tĩnh điện.
  • Màu sắc sản phẩm : Xanh và đen
  • Chuẩn đuôi : E40
  • Kích thước : 700 x 495 x 290 mm
  • Điện áp hoạt động : 220-240 VAC / 50 – 60Hz
  • Ứng dụng : Đèn sân Tennis, cầu lông, kho bãi, cảng,…
  • Bộ linh kiện : Bóng PHILIPS MH-1000W, Tăng phô PHILIPS CWA1000, tụ PHILIPS CWACAP30
  • Nhà sản xuất : PHILIPS
  • Bảo hành : chính hãng 01 năm

Ứng dụng sản phẩm

Với những ưu điểm vượt trội được nếu trên, sản phẩm Đèn cao áp Tennis PHILIPS MH-1000W OEM GR đã được ứng dụng rộng rãi từ công nghiệp cho đến dân dụng.

Den pha Tennis METAL PHILIPS MH-1000W OEM GR

Den pha Tennis METAL PHILIPS MH-1000W OEM GR được sử dụng nhiều trong các sân thể thao như Tennis, cầu lông

Den pha Tennis METAL PHILIPS MH-1000W OEM GR ( www.congtyanhsang.com

Độ bền cao và giá cả hợp lý đó là những yếu tố giúp sản phẩm luôn được các sân vận động ưa chuộng

 


Liên hệ mua hàng

Lien he congtyanhsang.com

Tag : caoap, bodencongnghiep

Đánh giá Đèn cao áp Tennis PHILIPS MH-1000W OEM GR

5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Đèn cao áp Tennis PHILIPS MH-1000W OEM GR
Gửi ảnh chụp thực tế
0 ký tự (tối thiểu 10)
    +

    Lưu ý: Để đánh giá được duyệt, quý khách vui lòng tham khảo Quy định bảo hành và đổi trả sản phẩm

    Chưa có đánh giá nào.

    Chưa có bình luận nào

    sản phẩm bán chạy

    179,000  128,000 
    866,400  522,000 
    144,000  98,000 
    1,150,000  860,000 
    49,000  38,000 
    2,172,000  1,674,000